TỪ ĐIỂN ONLINE


Tra theo từ điển:



BẢN TIN THỜI SỰ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (LÊ HOÀNG VÂN)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_07331.jpg IMG_0724.jpg IMG_0723.jpg IMG_07221.jpg IMG_0696.jpg IMG_0695.jpg IMG_07341.jpg IW1__TPHCM_1.flv IW1__HANOI_1.flv 9_a.jpg IMG_0694.jpg YouTube__Team_Age_Group_1__1_place___HoChiMinh_Open_Aerobic_Gymnastics_Championships_2006__Viet_Nam1.flv YouTube__Team_Age_Group_1__1_place___HoChiMinh_Open_Aerobic_Gymnastics_Championships_2006__Viet_Nam.flv IMG_7841_copy.jpg IMG_7840_copy.jpg IMG_7839_copy.jpg IMG_7838_copy.jpg IMG_7837_copy.jpg IMG_7835_copy1.jpg IMG_7856_copy.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Cẩm Sơn.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 9 T.P HẢI DƯƠNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:04' 01-02-2013
    Dung lượng: 415.5 KB
    Số lượt tải: 1540
    Số lượt thích: 0 người
    PGD & ĐT TP HẢI DƯƠNG

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    
    
    ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2012 – 2013
    MÔN THI: TOÁN HỌC
    (Thời gian làm bài: 150 phút)
    Ngày thi 10 tháng 01 năm 2013
    
    
    Bài 1 (2,0 điểm)
    Cho biểu thức:
    A = 
    Rút gọn rồi tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
    Bài 2 (2,0 điểm)
    Giải các phương trình:
    a.
    b. 
    Bài 3 (1,5 điểm)
    a. Cho .
    Tính với 
    b. Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn: 
    Bài 4 (1,5 điểm)
    Cho a, b, c là ba số hữu tỉ thỏa mãn: abc = 1
    và 
    Chứng minh rằng ít nhất một trong ba số a, b, c là bình phương của một số hữu tỉ.
    b. Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a + b + c = 3.
    Chứng minh rằng 
    Bài 5 (3,0 điểm)
    Cho đường tròn (O; R) và hai đường kính AB và CD sao cho tiếp tuyến tại A của đường tròn (O; R) cắt các đường thẳng BC và BD tại hai điểm tương ứng là E và F. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AE và AF.
    a. Chứng minh rằng trực tâm H của tam giác BPQ là trung điểm của đoạn thẳng OA.
    b. Hai đường kính AB và CD thoả mãn điều kiện gì thì tam giác BPQ có diện tích nhỏ nhất.
    c. Chứng minh các hệ thức sau: CE.DF.EF = CD3 và .
    d. Nếu tam giác vuông BEF có một hình vuông BMKN nội tiếp (KEF; MBE và NBF) sao cho tỉ số giữa cạnh hình vuông với bán kính đường tròn nội tiếp tam giác BEF là . Hãy tính các góc nhọn của tam giác BEF?
    …………………..Hết………………..












































    ĐÁP ÁN

    Bài

    Nội dung
    
    1

    
    ĐKXĐ: x > 4

    
    
    
    Rút gọn A = 
    
    - Nếu 4 < x 8 thì A = .
    
    
    
    - Nếu x > 8 thì A = 
    
    
    
    * Xét A =  = 4 + với x Z.
    AZ x – 4 là ước của 16 và 4< x 8  x = 5; 6; 8.
    
    
    
     * Xét A =  và x Z; x > 8. (1)
    * Với x Z  là số vô tỉ, hoặc 
    Do đó, từ (1)  AZ  = a (a; a > 2)
     a2 = x – 4 x = a2 + 4
    A =  = (a; a > 2) (2)
    Từ (2)AZ a là ước của 8 và a > 2
    a  x = 20; 68
    
    
    
    Vậy: x = 5; 6; 8; 20; 68.
    
    2



    a
    ĐKXĐ: x  2 
    
    
    
    
    
    
    
    
     (1) hoặc  (2)
    
    
    
    PT (1) vô nghiệm; giải PT (2) được x = 2 (thỏa mãn).
    Vậy phương trình có một nghiệm x = 2

    
    
    b
    Điều kiện 
    
    
    
    
    
    
    
    
    Giải PT (1) và tìm được x = 1 là một nghiệm của PT đã cho.
    
    
    
    Giải PT (2 và tìm được x = 1 là một nghiệm của PT đã cho
    Kết luận: PT đã cho có một nghiệm là x = 1
    
    3

    a
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     
    
    
    b
    Ta có:  (*) 
    
    
    
    VT của (*) là số chính phương; VP của (*) là tích của 2 số nguyên liên tiếp nên phải có 1 số bằng 0
    
    
    
    
    Vậy có 2 cặp số nguyên  hoặc 
    
    4

    a
    Ta có: 
      
    
    
    
     
    
    
    
    
      hoặc  hoặc 
    Vậy ít nhất một trong ba số a, b, c phải là bình phương của một số hữu tỉ
    
    
    b
     Do a, b > 0
     
    Gửi ý kiến